SẢN PHẨM > SẢN PHẨM TRỊ LIỆU

Bệnh liên quan tới máu

NANOKINE

MÔ TẢ

 

 

Thuốc tiêm NANOKINE, được sản xuất từ nguyên liệu Erythropoietin (EPO) có độ tinh khiết cao. Nguyên liệu EPO được sản xuất bằng kỹ thuật tái tổ hợp ADN trên dòng tế bào buồng trứng của chuột túi má Trung Quốc (Chinese Hamster Ovary; CHO). Gen mã hóa cho protein EPO được chuyển vào tế bào CHO (không mang gen EPO). Dòng tế bào CHO mang gen EPO được nuôi cấy trong môi trường đặc biệt để sản xuất ra EPO.

Erythropoietin alfa là erythropoietin người tái tổ hợp, chứa 165 acid amin. Erythropoietin người tái tổ hợp và erythropoietin tự nhiên hoàn toàn giống nhau về trình tự acid amin và có chuỗi oligosaccharid rất giống nhau trong cấu trúc hydrat carbon. Phân tử của chúng có nhiều nhóm glycosyl. Erythropoietin có tác dụng sinh học và miễn dịch học như erythropoietin nội sinh và có hoạt tính là 100.000 IU cho 1mg hormon.

Dung dịch thuốc tiêm trong suốt, không màu, đóng sẵn trong lọ hoặc trong bơm tiêm thủy tinh không màu.

Mỗi lọ chứa bột đông khô vô trùng màu trắng, sau khi pha với 1 mL dung môi pha tiêm (nước cất pha tiêm chứa 0,9% benzyl alcohol) đi kèm thu được dung dịch tiêm trong suốt, không màu, không có tủa lắng hoặc không có vật thể lạ sau hòa tan.

THÀNH PHẦN

 

 

Mỗi bơm tiêm đóng sẵn thuốc (0,5 mL) chứa:

Hoạt chất: Recombinant Human Erythropoietin alfa…….2000 IU, 4000IU, 10000IU.

 

Mỗi lọ dung dịch tiêm (1mL) chứa:

Hoạt chất: Recombinant Human Erythropoietin alfa…….2000 IU, 4000IU, 10000IU.

Mỗi lọ bột đông khô chứa:

Hoạt chất:  Recombinant Human Erythropoietin alfa……2000 IU, 4000IU, 10000IU.

Mỗi lọ dung môi hòa tan kèm theo chứa 9 mg Benzyl alcohol trong 1 mL nước cất pha tiêm

CHỈ ĐỊNH

- Thiếu máu ở bệnh nhân suy thận mạn tính, kể cả người bệnh có hay không chạy thận nhân tạo.

- Điều trị thiếu máu ở bệnh nhân ung thư đang dùng hóa trị liệu.

-Để giảm bớt truyền máu ở bệnh nhân bị phẫu thuật.

-Thiếu máu ở các bệnh nhân nhiễm HIV đang được điều trị bằng zidovudin.

-Thiếu máu do viêm đa khớp dạng thấp.

 

 

CÁCH SỬ DỤNG

Đường dùng: Tiêm dưới da hoặc tĩnh mạch.

CHỐNG CHỈ ĐỊNH

 

-Cao huyết áp không kiểm soát được.

-Mẫn cảm với erythropoietin hoặc với bất kỳ thành phần nào của thuốc.

-U tủy xương ác tính.

BẢO QUẢN, HẠN DÙNG, DẠNG TRÌNH BÀY

 

 

Bảo quản: ở nhiệt độ từ 20C - 80C (trong tủ lạnh); Không được để đông lạnh; Tránh ánh sáng

Hạn Dùng: 24 tháng kể từ ngày sản xuất.

Dung dịch giữ độ ổn định 7 ngày ở nhiệt độ 2oC – 8oC

Dạng trình bày:

Hộp 01, 06, 12 Bơm tiêm đóng sẵn thuốc NANOKINE   2000 IU x 0,5 mL

Hộp 01, 10 lọ Dung dịch tiêm NANOKINE     2000 IU  x 1 mL

Hộp 01 lọ Bột đông khô NANOKINE 2000 IU + 01 lọ Dung môi 1 mL

Hộp 01, 06, 12 Bơm tiêm đóng sẵn thuốc NANOKINE   4000 IU  x 0,5 mL

Hộp 01, 10 lọ Dung dịch tiêm NANOKINE     4000 IU  x 1 mL

Hộp 01 lọ Bột đông khô NANOKINE  4000 IU + 01 lọ Dung môi 1mL

Hộp 01, 06, 12 Bơm tiêm đóng sẵn thuốc NANOKINE   10000 IU x 1 mL

Hộp 01, 10 lọ Dung dịch tiêm NANOKINE   10000 IU  x 1 mL

Hộp 01 lọ Bột đông khô NANOKINE  10000 IU + 01 lọ Dung môi 1 mL

Phó Chủ tịch Quốc hội...

Chiều 31-1, đồng chí Nguyễn Thị Kim Ngân, Ủy viên Bộ Chính...

CPhI Worldwide 2013 – Frankfurt,...

Well-known as an international interactive company in the biopharmaceutical market, Nanogen Biopharmaceutical...